• slider
  • slider

Ngữ pháp nâng cao trong tiếng Hàn

"Phải" được dùng để đề cập đến một việc hay một nghĩa vụ cần thiết phải làm do tác động bên ngoài. Lưu ý: Các từ in đậm là sự thay thế thường dùng hơn của hai trong mỗi dạng cấu trúc. Tham khảo bài học dưới đây để nâng cao thêm ngữ pháp tiếng Hàn.

Phải làm gì đó... - 해야 한다​

\n\n

Quy tắc

\n1. Đính kèm 야 한다 / 야 된다 / 야 돼 / 야 됐어 ... vào động từ nói không chính thức. Động từ - hiện tại, quá khứ
\n해 → 해야 한다 = phải làm
\n가 → 가야 한다 = phải đi
\n와 → 와야 한다 = phải đến
\n봐 → 봐야 한다 = phải xem
\n먹어 → 먹어야 한다 = Phải ăn
\n마셔 → 마셔야 한다 = phải uống

\n>> Xem thêm: 
Hangeul và nguyên tắc viết Hangeul​

2. Lấy 다 Tắt một động từ đơn giản, sau đó đính kèm 지 않아도 된다 / 지 않아도 됐다 / 지 않아도 돼 vv.
\n하다 → 하지 않아도 된다 = không phải làm
\n가다 → 가지 않아도 된다 = không phải đi
\n오다 → 오지 않아도 된다 = không phải đến
\n보다 → 보지 않아도 된다 = không cần phải xem
\n먹다 → 먹지 않아도 된다 = không ăn
\n마시다 → 마시지 않아도 된다 = không phải uống

\n3. Đính kèm 안 và 도 돼 / 도 됐었 어 ở phía trước và phía sau của động từ nói không chính thức. Động từ - hiện tại, quá khứ
\n안해도 돼 = không phải làm
\n안가도 돼 = không phải đi
\n안와도 돼 = không phải đến
\n안봐도 돼 = không cần phải xem
\n안먹어 도 돼 = không phải ăn
\n안 마셔도 돼 = không phải uống

\n 
\n\n
day tieng han quoc mien phi
Rèn tiếng Hàn mỗi ngày
\n\n

Câu ví dụ

\nMẫu Viết
\n성민 은 오늘 서울 에 가야 한다. = Seong-min phải đến Seoul hôm nay.
\n민주 는 내일 학교 에 가지 않아도 된다. = Min-ju không phải đi học vào ngày mai.
\n애쉴리 는 병 때문에 작년 매일 약 을 먹 먹 먹 했다 했다 = Vì bệnh tật của cô ấy, Ashley đã phải uống thuốc hàng ngày vào năm ngoái.

\nMẫu phát biểu
\n이번 주 목요일 까지 과학 과제 끝내야 돼 = Tôi phải hoàn thành bài tập khoa học vào thứ Năm này.
\n애쉴리 는 이제 다 나아서 병원 에 안가도 돼 = Bởi vì Ashley đã được chữa lành bây giờ, cô ấy không phải đi đến bệnh viện.
\n고추 가 너무 매우 면 안먹 안먹 안먹 돼 돼 = Nếu ớt thì quá cay, bạn không phải ăn chúng.

\n>> Xem thêm: 4 lưu ý khi tự học tiếng Hàn online tại nhà

\n 
\n\n

Câu ví dụ

\nMẫu Viết
\n성민 은 오늘 서울 에 가야 한다. = Seong-min phải đến Seoul hôm nay.
\n민주 는 내일 학교 에 가지 않아도 된다. = Min-ju không phải đi học vào ngày mai.
\n애쉴리 는 병 때문에 작년 매일 약 을 먹 먹 먹 했다 했다 = Vì bệnh tật của cô ấy, Ashley đã phải uống thuốc hàng ngày vào năm ngoái.

\nMẫu phát biểu
\n이번 주 목요일 까지 과학 과제 끝내야 돼 = Tôi phải hoàn thành bài tập khoa học vào thứ Năm này.
\n애쉴리 는 이제 다 나아서 병원 에 안가도 돼 = Bởi vì Ashley đã được chữa lành bây giờ, cô ấy không phải đi đến bệnh viện.
\n고추 가 너무 매우 면 안먹 안먹 안먹 돼 돼 = Nếu ớt thì quá cay, bạn không phải ăn chúng.


Lưu ý: Các quy tắc cho phép chia đôi giống như trên.
\n 

\n\n

day tieng han quoc mien phi

\n\n

Được phép - 해도 된다

\n\n

Chú thích: 해도 돼 có nghĩa là "được phép làm" và 안해도 돼 có nghĩa là "không phải làm", "không được phép làm". Điều này cần một số giải thích.

\nTrước hết, 돼 có nghĩa là "ok hoặc được cho phép." 해도 돼 nghĩa đen có nghĩa là "làm là ok." 안해도 nghĩa đen là "không làm" do đó 안해도 돼 nghĩa đen là "không làm là ok" nghĩa là "không phải làm."

\n하면 안돼 có nghĩa là "không được phép làm." 하면 nghĩa đen là "nếu tôi làm" và 안돼 có nghĩa là "không ok" vì thế 하면 안돼 nghĩa đen là "nếu tôi làm điều đó, nó không phải là ok" có thể được diễn tả là "không được phép làm"

\n>> Xem thêm: 
Học cách sử dụng danh từ trong tiếng Hàn Quốc​

So sánh điều này với Phải - 해야 한다

\nTuy nhiên, bạn không phải biết những lời giải thích để sử dụng chúng. Trên thực tế, tôi đã không bao giờ nghĩ về lý do tại sao những ý nghĩa của những gì họ cho đến ngày hôm nay. Cách tốt nhất để học chúng là sử dụng chúng thường xuyên cho đến khi chúng được ghi nhớ.

Quy tắc

\n1. Đính kèm 도 된다 / 도 됐었다 / 도 돼 / 도 됐었 어 với dạng động từ nói không chính thức tích cực Động từ - hiện tại, quá khứ
\n해 → 해도 된다 = được phép làm
\n가 → 가도 된다 = được phép đi
\n봐 → 봐도 된다 = được phép xem
\n들어 → 들어도 된다 = Được phép nghe
\n먹어 → 먹어도 된다 = Được phép ăn
\n마셔 → 마셔도 된다 = được phép uống
\n달려 → 달려도 된다 = được phép chạy
\n앉아 → 앉아도 된다 = được phép ngồi
\n놀아 → 놀아도 된다 = Cho phép chơi / đi vòng quanh

\n2a. Lấy 다 ra khỏi một động từ đơn giản mà không có phụ âm cuối cùng và đính kèm 면 안된다 / 면 안 됐었다 / 면 안돼 / 면 안 됐었 어 với nó. (Bao gồm động từ với ㄹ như phụ âm cuối cùng)
\n하다 → 하면 안된다 = không được phép làm
\n가다 → 가면 안된다 = không được phép đi
\n춤추다 → 춤추 면 안된다 = không được phép nhảy
\n놀다 → 놀면 안된다 = không được phép chơi / đi chơi xung quanh
\n밀다 → 밀면 안된다 = không được phép đẩy
\n돌다 → 돌면 안된다 = không được phép quay

\n2b. Lấy 다 ra một động từ đơn giản với động từ cuối cùng và đính kèm 으면 안된다 / 으면 안 됐었다 / 으면 안돼 / 으면 안 됐었 어 với nó.
\n먹다 → 먹으면 안된다 = không được phép ăn
\n앉다 → 앉으면 안된다 = không được ngồi
\n숨다 → 숨 으면 안된다 = không được phép ẩn
\n잡다 → 잡으면 안된다 = không được phép bắt
\n집다 → 집 으면 안된다 = không được phép
\n접다 → 접 으면 안된다 = không được phép gấp lại
\nNgoại lệ
\n듣다 → 들으면 안된다 = không được phép nghe
\n걷다 → 걸 으면 안된다 = không được phép đi bộ

\n 
\n\n
day tieng han quoc mien phi
\n\n

Câu ví dụ
\nMẫu văn bản
\n부페 에서는 먹고 싶은 만큼 먹 먹 먹 먹 된다 된다 = Tại một bữa tiệc buffet (nhà hàng), người ta được phép ăn nhiều như họ muốn.
\n시험 을 마친 사람 은 집 에 가도 된다 = Những người đã hoàn thành kỳ thi có thể về nhà.
\n도서관 에서는 크게 얘기 하면 안된다. = Không được nói to trong thư viện.
\n신생아 들은 딱딱 딱딱 음식 음식 음식 을 먹으면 안된다. = Trẻ sơ sinh không được phép ăn thức ăn đặc.
\n작년 까지 학생들 은 매점 자판기 를 사용해 도 됐었다 = Cho đến năm ngoái, học sinh được phép sử dụng một máy bán hàng tự động.

\nDạng phát âm
\nTV 봐도 돼 = Bạn được phép xem TV. (Bạn có thể xem TV.)
\n이 케잌 먹어도 돼 = Bạn được phép ăn bánh này. (Bạn có thể ăn bánh này,)
\n술 과 담배 는 사면 안돼 = Bạn không được phép mua rượu và thuốc lá.
\n어제 까지 놀아도 됐었 어 = Cho đến ngày hôm qua, tôi được phép đi vòng quanh.
\n작년 까지 빅토리아 공원 에는 들어가면 안 됐었 어 = Cho đến năm ngoái, người ta không được vào công viên Victoria.

\nLưu ý: Các quy tắc cũng giống như ở trên.

Câu ví dụ
\nMẫu văn bản
\n부페 에서는 먹고 싶은 만큼 먹 먹 먹 먹 됩니다 됩니다 = Tại một bữa tiệc buffet (nhà hàng), người ta được phép ăn nhiều như họ muốn.
\n시험 을 마친 사람 은 집 에 가도 됩니다 = Những người đã hoàn thành kỳ thi có thể về nhà.
\n도서관 에서는 크게 얘기 하면 안됩니다. = Không được nói to trong thư viện.
\n신생아 들은 딱딱 딱딱 음식 음식 음식 을 먹으면 안됩니다. = Trẻ sơ sinh không được phép ăn thức ăn đặc.
\n작년 까지 학생들 은 매점 자판기 를 사용해 습니다 습니다 습니다 습니다 습니다 습니다 습니다 습니다 습니다 습니다 습니다 습니다 습니다 습니다 습니다 습니다 습니다 습니다 습니다 습니다 습니다 습니다 습니다 습니다 습니다 습니다 습니다 =

\nDạng phát âm
\nTV 봐도 돼요 = Bạn được phép xem TV. (Bạn có thể xem TV.)
\n이 케잌 먹어도 돼요 = Bạn được phép ăn bánh này. (Bạn có thể ăn bánh này,)
\n술 과 담배 는 사면 안돼요 = Bạn không được phép mua rượu và thuốc lá.
\n어제 까지 놀아도 됐었 어요 = Cho đến ngày hôm qua, tôi đã được phép đi vòng quanh.
\n작년 까지 빅토리아 공원 에는 들어가면 안 됐었 어요 = Cho đến năm ngoái, người ta không được vào công viên Victoria.

\n 
\n\n
Nguồn: Internet
\n
Học Tiếng Hàn