• slider
  • slider

Ngữ pháp nâng cao trong tiếng Hàn phần 2

Nâng cao ngữ pháp tiếng Hàn là một điều rất cần thiết nếu bạn đang chuẩn bị cho những kỳ thi năng lực tiếng Hàn để đi du học hoặc định cư du lịch tại xứ sở Kim chi này. Hãy tham khảo các bài học ở đây để bổ sung thêm những kiến thức bạn còn thiếu và việc ôn luyện tiếng Hàn sau này sẽ trở nên đơn giản hơn.

Tôi đã từng làm - 했었어

\n\n

었어 được sử dụng với động từ và tính từ có nghĩa là "được sử dụng để".

\n>> Xem thêm: 
Ngữ pháp nâng cao trong tiếng Hàn​

Thay thế 다 bằng động từ trong quá khứ với 었다
\n갔다 → 갔었다 = dùng để đi
\n안갔다 → 안 갔었다 = không sử dụng
\n왔다 → 왔었다 = đã từng đến
\n먹었다 → 먹었 었다 = dùng để ăn
\n마셨다 → 마셨 었다 = dùng để uống
\n좋아 했다 → 좋아 했었다 = được sử dụng để thích
\n싫어 했다 → 싫어 했었다 = thường ghét
\n봤다 → 봤었다 = dùng để xem
\n들었다 → 들었 었다 = dùng để nghe
\n읽었다 → 읽었 었다 = dùng để đọc
\n썼다 → 썼었다 = dùng để viết / sử dụng
\n살았다 → 살았 었다 = đã từng sống
\n샀다 → 샀었 다 = dùng để mua

\n 
\n\n
hoc tieng han thong dung
Học tiếng Hàn nâng cao
\n\n

Câu ví dụ

\n(예전 에) 서울 중학교 를 다녔 었어 = Tôi đã từng đến trường trung học Seoul (trước / trong quá khứ).
\n예전 에는 버섯 을 좋아 했었어 = Tôi thường thích nấm trong quá khứ. *(nhưng không phải bây giờ)
\n2 년전 에 영국 에서 살았 었어 = Tôi đã từng sống ở Anh cách đây 2 năm.
\n초등학생 때는 소설 책 을 많이 읽었 었어 = Tôi thường đọc rất nhiều tiểu thuyết khi tôi còn là một học sinh tiểu học.
\n예전 에는 버스 를 많이 탔었 는데 는데 는데 I I I I I I Tôi đã từng đi xe buýt rất nhiều nhưng bây giờ tôi sử dụng tàu điện ngầm nhiều hơn nữa.

Cùng với tính từ

\n좋았다 → 좋았 었다 = (nó) đã từng là tốt
\n안 좋았다 → 안 좋았 었다 = thường không tốt
\n컸다 → 컸었 다 = đã từng là lớn / lớn *
\n작았 다 → 작았 었다 = đã từng là nhỏ
\n높았다 → 높았 었다 = thường là cao **
\n많았다 → 많았 었다 = (ở đó) từng là rất nhiều / nhiều
\n적었다 → 적었 었다 = đã từng là rất ít / ít (về số lượng)

\n* 크다 / 컸다 / 컸었 다 cũng có thể có nghĩa là "cao" khi dùng để chỉ chiều cao của một người hoặc động vật.
\nVí dụ. 키 가 컸었 다 = đã từng cao (키 = chiều cao)

\n** 높다 / 높았다 / 높았 었다 chỉ được sử dụng cho các vật thể như tòa nhà, núi hay bầu trời.
\nVí dụ. Tòa nhà Empire State là tòa nhà cao nhất ở thành phố New York trước khi xây dựng các tòa nhà khác.

\n>> Xem thêm: Những điều cần lưu ý khi học tiếng Hàn cao cấp

Câu ví dụ

\n오전 에는 주차장 에 차 차 었는데 었는데, 지금 은 되게 적네 = Có rất nhiều xe ô tô trong bãi đậu xe nhưng bây giờ chỉ còn lại một ít. (되게 적네 = rất ít / ít)

Mẫu lịch sự

\n어렸을 때는 을 싫 싫 했었는데 했었는데 했었는데, 지금 은 잘 먹어요 = Tôi thường ghét nấm khi còn trẻ, nhưng bây giờ tôi ăn chúng ngon.
\n겨울 에는 나무 에 잎 이 하나도 없었는데, 지금 은 많아요 = Không có lá trên cây, nhưng bây giờ có rất nhiều / rất nhiều / rất nhiều lá.
\nTôi thường đi du lịch đến các quốc gia thường xuyên trong năm ngoái.

\n부산 에 가면 떡 을 자주 요 요 요 요 = Khi tôi đi đến Busan, tôi thường mua và ăn bánh gạo. *
\nTôi đã từng viết bằng bút chì rất nhiều nhưng bây giờ tôi thường sử dụng bút viết thường hơn.
\n예전 에는 팝뮤직 만 들었 었는데, 지금 에는 팝뮤직 만 들었 듣고, 다른 에는 은 클래식 들었 듣고, 다른 에는 들 도 들 들 듣고. = Tôi thường chỉ nghe nhạc pop nhưng bây giờ tôi cũng nghe những tác phẩm kinh điển và những bài hát khác của quá khứ.

\n* 사 먹다 = mua và ăn
\n** 놀러가 다 = đi chơi

\n 
\n\n
hoc tieng han thong dung
\n\n

Tôi đã từng làm - 하던

\n\n

하던 có nghĩa là "được sử dụng để" hoặc nó đề cập đến một hành động hoặc nhà nước trong quá khứ.

\nMột danh từ thường được theo sau bởi 하던 mô tả danh từ.

\nví dụ. 여기는 내가 일하던 곳 이야 = Đây là nơi tôi đã từng làm việc / đã làm việc.

\nHình thức quá khứ của '하던' là 했던 và nó có ý nghĩa cơ bản giống như 하던 khi được sử dụng theo nghĩa này.

\nví dụ. 여기는 내가 일하던 곳 이야 = 여기는 내가 일하던 곳 이야 = Đây là nơi tôi đã từng làm việc / đã làm việc.

\nLấy 다 tắt động từ / tính từ và thêm 던.

\n하던 (했던) = đã từng làm
\n가던 (갔던) = thường đi
\n오던 (왔던) = đã từng đến
\n다니던 (다녔던) = đã từng tham dự
\n살던 (살았던) = đã sống
\n먹던 (먹었던) = dùng để ăn
\n높던 (높았던) = thường cao

\n 
\n\n
hoc tieng han thong dung
\n\n

Câu ví dụ

\n저 빌딩 은 내가 다니던 대학 이야 = Tòa nhà đó là trường đại học / cao đẳng (tòa nhà) nơi mà tôi đã từng tham dự.

\n이건 내가 먹던 과자 야 = Đây là món ăn vặt mà tôi đang ăn.
\n이건 내가 예전 에 먹던 과자 야 = Đây là món ăn vặt mà tôi từng ăn trong quá khứ.

\n여기는 링컨 이 살던 마을 이야 = Đây là thị trấn nơi Lincoln thường sống / đã sống.

\nTháp này là tòa nhà được sử dụng để được cao nhất trên thế giới cho đến 2 năm trước đây.

\n이 레스토랑 은 민재 가 자주 이에요 = Nhà hàng này là nhà hàng Trung Quốc mà Min-jae thường đi thường xuyên.

\n 
\n\n
Nguồn: Internet
\n
Học Tiếng Hàn