• slider
  • slider

Học cách sử dụng danh từ trong tiếng Hàn Quốc

Trong các bài học trước, bạn đã học được nhiều danh từ chỉ có thể được sử dụng khi mô tả bằng một tính từ hoặc động từ. Tôi thường gọi những "danh từ giả" này vì chúng không thể được sử dụng như những danh từ thông thường về những giả danh mà bạn đã học trong các bài học trước đó là 수 và 적. Hôm này chúng ta cùng tìm hiểu một số ví dụ điển hình của việc sử dụng danh từ và tác dụng của nó trong một câu nhé!

Ý nghĩa và ví dụ của danh từ

저는 암호 를 몰라서 이 컴퓨터 에 접속할 수 없어요 = Tôi không biết mật khẩu, vì vậy tôi không thể truy cập vào máy tính này
저는 한국인 인데 고등학교 를 캐나다 에서 다녀서 한국어 맞춤법 을 배운 적이 없어요 = Tôi ở Triều Tiên, nhưng tôi học trung học ở Canada vì vậy tôi không bao giờ học chính tả tiếng Hàn

>>Tìm hiểu về danh từ trong tiếng Hàn p1

học tiếng Hàn
Một số sách giúp bạn cải thiện ngữ pháp tiếng Hàn

Trong các câu trên 수 và 적 là danh từ, nhưng có danh từ chỉ có thể được sử dụng khi được mô tả. Vì những danh từ này luôn luôn được tìm thấy như là một phần của cấu trúc lớn hơn chứ không phải do bản thân nó, nó thường rất khó dịch riêng các danh từ. Tuy nhiên, bản dịch của 수 có thể là "khả năng" và một bản dịch của 적 có thể là "kinh nghiệm". 리 là một trong những danh từ này phải được mô tả và không được sử dụng riêng của nó. Do đó, một lần nữa, nó thường là khó để cung cấp cho nó một bản dịch khi được sử dụng trên riêng của mình.

Hãy để tôi mô tả ý nghĩa của 리 (và cách sử dụng nó) với một câu chuyện. Tôi dạy ở một trường trung học ở Hàn Quốc, và tất cả các sinh viên đều biết tôi có thể nói được tiếng Hàn (mặc dù, tôi giả vờ không thể làm được trong sáu tháng đầu tiên khi sinh viên năm mới đến mỗi năm). Gần đây trường chúng tôi đã thuê một giáo viên nước ngoài, và dường như anh ấy có thể nói tiếng Hàn cũng tốt. Một số trẻ em sẽ nói:

học tiếng Hàn
Hãy tập phân loại các loại danh từ với nhau nhé

새로 오시는 선생님 이 윌 선생님 보다 한국말 을 더 잘해요 = Giáo viên mới (người sắp tới) tốt hơn bằng tiếng Hàn hơn là "Will teacher"

Để đáp lại điều đó, tôi sẽ nghe các sinh viên khác nói:

윌 선생님 보다 잘할 리가 없어요

Hãy để tôi giải thích điều này có ý nghĩa gì.

Những sinh viên này nói rằng không có cách nào mà cụm từ mô tả 리 là đúng. Mặc dù họ không có bằng chứng cụ thể và cụ thể để xác nhận yêu cầu này chắc chắn, kinh nghiệm hoặc kiến ​​thức của họ liên quan đến điều này là đủ để họ biết được những gì có thể và điều gì là không thể. Trong trường hợp này, người nói câu "윌 선생님 보다 잘할 리가 없어요" có lẽ đã không gặp giáo viên mới (và do đó không thực sự biết chắc là người Hàn Quốc của mình có thực sự tốt hay không), nhưng anh / cô ấy sẽ có kinh nghiệm hoặc kiến ​​thức liên quan đến tình huống mà sẽ cho phép anh / cô ấy đưa ra yêu cầu này. Trong trường hợp này, học sinh biết tôi nói tiếng Hàn, và họ biết tôi nói tiếng Hàn thật tốt. Thực sự tốt . Kiến thức của họ về điều này sẽ cho phép họ nói:

윌 선생님 보다 잘할 리가 없어요 = Không có cách nào anh ấy tốt hơn là "Will teacher".

Một bản dịch phổ biến cho loại câu này (như bạn thấy trong ví dụ ở trên) là "không có cách nào ..." Tuy nhiên, hãy chắc chắn rằng bạn nhận ra rằng những câu này chỉ ra rằng một số yêu cầu bồi thường không thể đúng. "Hãy chắc chắn không nhầm lẫn loại câu này với các câu có chứa 길, mà bạn đã học được trong Bài học 113 . Ví dụ: 그 팀 이 후반 에 역전 시킬 길이 없어요 = Không có cách nào để chúng tôi trở lại trong hiệp hai. Lưu ý "không có cách nào ..." Bản dịch tiếng Anh. Khi sử dụng "길", người nói nói rằng không có phương pháp hoặc cách nào để làm điều gì đó. Khi người nói nói câu trên, nhóm nghiên cứu có lẽ đã bị đánh bại và mất đi rất nhiều.

Tiếp theo ở trong bài học bạn đã học được về 그렇다, và trong nhiều bài học sau bạn đã học được cách áp dụng các nguyên tắc ngữ pháp khác nhau vào nó như thế nào. Thông thường 그렇다 mô tả 리 để hình thành 그럴 리가 It. Khi một số tình huống đang được thảo luận, bạn có thể sử dụng cấu trúc này để chỉ ra rằng "nó không thể đúng." Ví dụ:

Người 1: 경비 아저씨 가 지금 순찰 중이 에요 = Người bảo vệ / tuần tra đang tuần tra (làm tròn kiểm tra)
Người 2: 이렇게 이른 아침 에 그럴 리가 없는 데요 = Tại thời điểm này, điều này sớm, điều đó không thể đúng

>>Thành ngữ và quán ngữ trong tiếng Hàn 3

Một số ví dụ về danh từ phủ định trong tiếng Hàn


học tiếng Hàn
Ghi chép và đặt câu với những danh từ quen thuộc 

뚜껑 이 그냥 다 없 없 질 리가 없어요 = Không có cách nào mà nắp đã biến mất
원유 값 이 작년 처럼 떨어질 리가 없어요 = Không có cách nào mà giá dầu sẽ giảm như năm ngoái
선생님 이 자기 제자 를 용서할 리가 없어요 = Không có cách nào mà thầy giáo sẽ tha thứ cho học trò của mình
점심 으로 많이 먹고 또 벌써 배 고플 리가 없 없 요 요 = Sau khi ăn rất nhiều bữa trưa, không có cách nào bạn có thể đói một lần nữa
삼성 이 이 축제 를 후원 해서 돈 이 부족할 리가 없어요 = Samsung đang tài trợ cho sự kiện này, vì vậy không có cách nào tiền có thể chạy ra ngoài
매일 열심히 운동 을 하는데 그렇게 아플 리가 없어요 = Bạn tập thể dục mỗi ngày - không có cách nào bạn có thể bị bệnh
그 사람 이 나이 가 많아 보이는데 30 대 초반 일 리가 없어요 = Người đó già đi; không có cách nào anh ta ở tuổi ba mươi
그 두 명이 아주 다르게 생겨서 사람들 이 착각 할 리가 없어요 = Hai trông rất khác nhau, vì vậy không có cách nào mà mọi người sẽ nhầm lẫn họ (dành cho nhau)
왕복 비행기 표 가 편도 보다 더 쌀 리가 없어요. 한번 더 조회 해 보세요 = Không có cách nào mà vé khứ hồi đắt hơn vé một chiều. Hãy thử tìm hiểu / nhìn vào nó một lần nữa

Nó có vẻ ngược trực quan đối với người nói tiếng Anh, nhưng cũng có thể mô tả 리 với âm tính. Trong tiếng Anh (và tôi đoán về mặt kỹ thuật bằng tiếng Hàn cũng vậy), điều này tạo ra một tiêu cực gấp đôi. Ví dụ:
그 꼬마 가 이 동화 를 안 좋아할 리가 없어요 = Không có cách nào đứa trẻ không thích câu chuyện này
이 일 을 그 절차 대로 하면 못 끝낼 리가 없어요 = Nếu bạn làm công việc này theo thủ tục, không có cách nào bạn không thể hoàn thành nó
공부 를 많이 해서 그 학생 이 시험 을 못 볼 리가 없어요 = sinh viên đó đã nghiên cứu rất nhiều, vì vậy không có cách nào mà ông đã kém về kỳ thi
그 사람 이 지난 달 에 취업 하니 밥값 을 못 낼 리가 없어요 = Người đó có một công việc vào tháng trước, không có cách nào mà ông không thể trả tiền cho thực phẩm (có đủ tiền để đưa thức ăn vào đĩa)
우주 에 그렇게 많은 행성 이 있는데 있는데 외계인 외계인 이 요 요 = Có rất nhiều hành tinh trong vũ trụ, không có cách nào để không có người ngoài hành tinh.
그 가계 에서 항상 CCTV 가 작동 중이 라서 범죄자 를 못 잡을 리가 없어요 = Luôn luôn có giám sát chạy tại cửa hàng đó, vì vậy không có cách nào mà họ không bắt được tội phạm.

Nguồn Internet
Học Tiếng Hàn